Dịch

skyrocketed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tăng vọt, tăng đột biếntính từkhông so sánh (not comparable)Suddenly and rapidly increased.

Ví dụ

  • Ziri's .Độ nổi tiếng của Ziri đã tăng vọt.
  • .Giá thực phẩm đã tăng vọt.
  • , .Ở Algeria, giá cả đã tăng vọt.

AI