Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
skylighted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang bị một hoặc nhiều cửa sổ mái
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Furnished with one or more skylights.
Nguồn gốc
(etymology)
skylight
+
-ed
Ví dụ
The
court
,
with
its
burbling
fountain
,
is
[…]
a
vast
,
skylighted
,
airy
new
public
space
,
chilly
with
all
the
newly
scrubbed
marble
and
naked
light
but
aptly
lofty
.
AI
1
Được trang bị một hoặc nhiều cửa sổ mái
1
Được trang bị một hoặc nhiều cửa sổ mái
1
Được trang bị một hoặc nhiều cửa sổ mái