skirting
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ván chân tườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Skirting boards collectively.
- Váy; vải may váydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)skirts collectively; material for skirts
- Hành động né tránhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who skirts around something, or avoids it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skirtingDạng gốc (base form)
- skirtingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| skirting boarddanh từ | danh từ | Tấm, thường được làm bằng gỗ, giữa sàn và tường bên trong của một công trình, hoặc được đặt ở vị trí có thể chịu va đập nhiều lần |
Họ từ (word family)
cùng gốc skirtingVí dụ
- .Challenger nhìn lên đường gờ và nhìn quanh ván chân tường.
- […] : , , ; ; […][…] hời hợt: nhiều mô tả của họ, cùng với những bình luận và phản ứng thẳng thắn và thường hài hước của chính họ, rất đáng chú ý và suy ngẫm; việc họ né tránh luật phỉ báng thật thú vị khi đọc và là một bài học cho tất cả chúng ta; […]
- " ?" ", .""Bạn đã sơn xong phòng khách chưa?" "Chưa, tôi vẫn còn phải sơn ván chân tường."