Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
skirlie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Món bột yến mạch kiểu Scotland chiên với mỡ, hành tây, nước kho và gia vị
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A Scottish dish of oatmeal fried with fat, onions, stock, and seasonings.
AI
1
hành tây
1
hành tây
1
hành tây