Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
skip-kennel
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tay sai hoặc trợ lý trẻ tuổi; một cậu bé đi bộ
danh từ
A young lackey or assistant; a footboy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
skip-kennel
Dạng gốc
(base form)
skip-kennel
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
skip-kennel
skip
Nhảy
danh từ, động từ
AI
1
Tay sai hoặc trợ lý trẻ tuổi
1
Tay sai hoặc trợ lý trẻ tuổi
1
Tay sai hoặc trợ lý trẻ tuổi