Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
skinniness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự gầy giơ xương, sự gầy nhom
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being skinny.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
skinniness
Dạng gốc
(base form)
skinniness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
skinny
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
skinniness
skinn
y
Gầy nhom
tính từ, danh từ, động từ
skin
Da
danh từ, động từ
AI
1
Sự gầy giơ xương
1
Sự gầy giơ xương
1
Sự gầy giơ xương