Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
skewedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng bị lệch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being skewed.
Nguồn gốc
(etymology)
skewed
+
-ness
Ví dụ
However
,
among
the
Bidayuh
indigenous
population
of
Sarawak
(
East
Malaysia
),
NPC
incidence
rates
are
the
highest
when
compared
to
other
cancers
and
this
is
an
example
of
a
regional
hotspot
that
adds
to
the
skewedness
of
this
disease
.
AI
1
Chất lượng bị lệch
1
Chất lượng bị lệch
1
Chất lượng bị lệch