Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
skeezer
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người phụ nữ có đạo đức lỏng lẻo
danh từ
A woman of lax morals.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
skeezer
Dạng gốc
(base form)
skeezer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
skeeze
+
-er
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
skeezy
skeeze
Ví dụ
Now
I'm
smellin
'
like
Indonesia
/
Bus
stop
full
of
fly
bitches
and
skeezers
AI
1
Người phụ nữ có đạo đức lỏng lẻo
1
Người phụ nữ có đạo đức lỏng lẻo
1
Người phụ nữ có đạo đức lỏng lẻo