Dịch

sixes

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đôi sáudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of sixes.
  2. Dạng tỉnh lược của six of one, half a dozen of the otherdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Ellipsis of six of one, half a dozen of the other.

Cụm từ (phrase)

at sixes and sevenscụm giới từHỗn loạn, bối rối
sixes and ninesdanh từDấu ngoặc kép cong, trái ngược với dấu ngoặc kép thẳng
all sixes and ninescụm giới từĐang trong tình trạng bối rối
all sixes and sevenscụm từĐồng nghĩa với at sixes and sevens

Ví dụ

  • .Dàn nhạc chơi một cách lộn xộn.
  • Liisa Markku .Liisa và Markku hoàn toàn khác biệt về tính cách và luôn bất đồng với nhau.

AI