sixes
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Đôi sáudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of sixes.
- Dạng tỉnh lược của six of one, half a dozen of the otherdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Ellipsis of six of one, half a dozen of the other.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at sixes and sevenscụm giới từ | cụm giới từ | Hỗn loạn, bối rối |
| sixes and ninesdanh từ | danh từ | Dấu ngoặc kép cong, trái ngược với dấu ngoặc kép thẳng |
| all sixes and ninescụm giới từ | cụm giới từ | Đang trong tình trạng bối rối |
| all sixes and sevenscụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với at sixes and sevens |
Ví dụ
- .Dàn nhạc chơi một cách lộn xộn.
- Liisa Markku .Liisa và Markku hoàn toàn khác biệt về tính cách và luôn bất đồng với nhau.