Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sinus-wise
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Khi liên quan đến xoang hoặc xoang
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
As pertaining to the sinus or sinuses.
Ví dụ
This
pollen
is
really
messing
with
me
sinus-wise
.
AI
1
Khi liên quan đến xoang hoặc xoang
1
Khi liên quan đến xoang hoặc xoang
1
Khi liên quan đến xoang hoặc xoang