single-valued
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đơn trịtính từkhông so sánh (not comparable)Of a function, associating a unique value of its range with each value of its domain.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| single-valued functiondanh từ | danh từ | Các hàm trong đó mỗi điểm trong miền ánh xạ tới chỉ một điểm trong phạm vi |