Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
single-manning
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hoạt động chỉ bởi một người
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Operation by only one person.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
single-manned
Ví dụ
There
appeared
to
be
no
restrictions
on
single-manning
of
locomotives
in
Belgium
,
but
multiple-unit
control
of
two
locomotives
by
one
driver
has
not
been
adopted
;
when
double-heading
is
required
a
driver
is
put
in
charge
of
each
locomotive
.
AI
1
Hoạt động chỉ bởi một người
1
Hoạt động chỉ bởi một người
1
Hoạt động chỉ bởi một người