Dịch

sing-sing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cuộc tụ họp hàng năm của các bộ lạc hoặc làng mạc ở Papua New Guinea để chia sẻ điệu nhảy, âm nhạc và văn hóadanh từAn annual gathering of tribes or villages in Papua New Guinea in order to share dance, music, and culture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sing-singDạng gốc (base form)
  2. sing-singsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loại linh dương
  1. Loại linh dương; con kobA kind of antelope; the kob.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Tok Pisinsingsing

Ví dụ

  • ; .
  • […] N'samma , Kobus .

AI