sing-sing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cuộc tụ họp hàng năm của các bộ lạc hoặc làng mạc ở Papua New Guinea để chia sẻ điệu nhảy, âm nhạc và văn hóadanh từAn annual gathering of tribes or villages in Papua New Guinea in order to share dance, music, and culture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sing-singDạng gốc (base form)
- sing-singsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loại linh dương
- Loại linh dương; con kobA kind of antelope; the kob.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Tok Pisinsingsing
Ví dụ
- ; .
- […] N'samma , Kobus .