Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
simran
C2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiền niệm, niệm chú
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The continuous remembrance of the finest aspect of the self, or of God, sometimes achieved by repeating a mantra.
AI
1
Thiền niệm
1
Thiền niệm
1
Thiền niệm