Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
simoniacal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tội buôn thần bán thánh; phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Synonym of simoniac.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
simoniac
Họ từ
(word family)
cùng gốc
simoniacal
simoniacal
ly
Theo cách của một simoniac
trạng từ
AI
1
Tội buôn thần bán thánh
1
Tội buôn thần bán thánh
1
Tội buôn thần bán thánh