Dịch

similar approach

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cách tiếp cận tương tự, phương pháp giống nhaudanh từa method that resembles another

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã áp dụng cách tiếp cận tương tự để giải quyết vấn đề.

AI