Dịch

silvered

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được phủ bạc, được làm phản chiếu hoặc sáng bóng bằng cách sử dụng kim loạitính từCoated with silver, made reflective or shiny by application of metal.
  2. Hoay theo tuổi tác; tóc bạctính từHoary with age; silver-haired.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. silveredDạng gốc (base form)
  2. more silveredSo sánh hơn (comparative)
  3. most silveredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

half-silvered mirrordanh từTấm gương bao gồm một lớp phủ phản chiếu không hoàn chỉnh, sao cho một nửa ánh sáng tới bị phản xạ và nửa còn lại được truyền đi

Ví dụ

  • Solanka, , , ( ) , .

AI