silvered
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được phủ bạc, được làm phản chiếu hoặc sáng bóng bằng cách sử dụng kim loạitính từCoated with silver, made reflective or shiny by application of metal.
- Hoay theo tuổi tác; tóc bạctính từHoary with age; silver-haired.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- silveredDạng gốc (base form)
- more silveredSo sánh hơn (comparative)
- most silveredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half-silvered mirrordanh từ | danh từ | Tấm gương bao gồm một lớp phủ phản chiếu không hoàn chỉnh, sao cho một nửa ánh sáng tới bị phản xạ và nửa còn lại được truyền đi |
Họ từ (word family)
cùng gốc silveredVí dụ
- Solanka, , , ( ) , .