Dịch

silvadene

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Muối bạc của sulfadiazine được sử dụng làm thuốc kháng khuẩn tại chỗdanh từkhông đếm được (uncountable)The silver salt of sulfadiazine used as a topical antimicrobial

AI