Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
silvadene
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Muối bạc của sulfadiazine được sử dụng làm thuốc kháng khuẩn tại chỗ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The silver salt of sulfadiazine used as a topical antimicrobial
AI
1
Muối bạc của sulfadiazine được sử dụng làm thuốc kháng khuẩn tại chỗ
1
Muối bạc của sulfadiazine được sử dụng làm thuốc kháng khuẩn tại chỗ
1
Muối bạc của sulfadiazine được sử dụng làm thuốc kháng khuẩn tại chỗ