Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
significant relationship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mối quan hệ đáng kể, mối quan hệ quan trọng
danh từ
important connection between two or more things
Ví dụ
There
is
a
significant
relationship
between
diet
and
health
.
Có một mối quan hệ đáng kể giữa chế độ ăn và sức khỏe.
AI
1
Mối quan hệ đáng kể
1
Mối quan hệ đáng kể
1
Mối quan hệ đáng kể