Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sids
C2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vỏ yến mạch
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Oat husks, or bran with some kernel, used to make sowens.
Ví dụ
"
Cora's
baby
died
last
night
.
" "
Oh
no
,
what
happened
?
" "
SIDS
.
"
"Đứa bé của Cora mất tối qua rồi." "Ồ không, chuyện gì đã xảy ra vậy?" "SIDS."
AI
1
Vỏ yến mạch
1
Vỏ yến mạch
1
Vỏ yến mạch