Dịch

sids

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vỏ yến mạchdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Oat husks, or bran with some kernel, used to make sowens.

Ví dụ

  • "Cora's ." " , ?" ".""Đứa bé của Cora mất tối qua rồi." "Ồ không, chuyện gì đã xảy ra vậy?" "SIDS."

AI