siderosis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng bệnh bụi phổi do hít phải bụi sắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of pneumoconiosis caused by the inhalation of iron dust.
- Sự tích tụ hemosiderin trong các cơ quan khác nhau của cơ thể ở những người có chế độ ăn giàu chất sắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The accumulation of hemosiderin in various organs of the body by people with a diet rich in iron.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- siderosisDạng gốc (base form)
- sideroses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa