Dịch

sideliner

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người đứng bên lề; một khán giả hoặc không tham giadanh từOne who stays on the sidelines; a spectator or nonparticipant.
  2. Người nuôi ong, không phải là người có sở thích hay là người điều hành thương mại chính thức, mà nghề nuôi ong là nguồn thu nhập phụdanh từA beekeeper, neither a hobbyist nor a fully-fledged commercial operator, for whom beekeeping is a secondary source of income.
  3. Người gạt sang một bên hoặc gạt ra ngoài lề một cái gì đódanh từOne who sidelines or marginalizes something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sidelinerDạng gốc (base form)
  2. sidelinersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […]

AI