Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
siccation
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc quá trình làm khô
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act or process of drying.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
siccatio
Ví dụ
Siccation
is
the
drying
up
of
excremental
humidity
in
bodies
AI
1
Hành động hoặc quá trình làm khô
1
Hành động hoặc quá trình làm khô
1
Hành động hoặc quá trình làm khô