shura
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hội đồng tư vấndanh từA body that provides counsel to a leader.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shuraDạng gốc (base form)
- shurasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “ , .”Ban lãnh đạo, lực lượng kháng chiến và hội đồng shura đều đặt trụ sở tại đây, ở Afghanistan.
- " , ." " Sku-ra."“Đây là bạn gái tôi, Shura.” “Đọc là Sku-ra.”
- […] Bradar[…] , , .Theo các quan chức Afghanistan, Mullah Bradar được cho là đang cư trú tại thành phố cảng Karachi của Pakistan, nơi nhiều thành viên của hội đồng Quetta shura đã tìm nơi ẩn náu.
Họ từ (word family)
cùng gốc shuraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpشُورَىšūrā“consultation”