Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
shuckish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Khiến người ta rùng mình, lạnh lẽo
tính từ
Causing one to shiver, cold
2
Khó chịu; không ổn định, nhiều gió, mưa rào
tính từ
Unpleasant; unsettled, windy, showery
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
shucken
shucky
AI
1
Khiến người ta rùng mình
2
Khó chịu
1
Khiến người ta rùng mình
2
Khó chịu
1
Khiến người ta rùng mình
2
Khó chịu