Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shrewishness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính đanh đá; tính hay gắt gỏng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being shrewish.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
shrewishness
shrewish
Liên quan đến một con chuột chù (một người phụ nữ hay cằn nhằn, nóng tính)
tính từ
shrewish
ly
Đanh đá, bẳn tính; hay gắt gỏng
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
shrewish
+
-ness
Ví dụ
The
weather
had
broken
,
and
the
sharp
wind
was
almost
autumnal
in
its
shrewishness
.
Mary
shivered
a
little
,
and
buttoned
her
black
sports
coat
closer
.
The
wind
through
the
trees
made
a
mournful
noise
,
like
some
great
giant
sighing
.
AI
1
Tính đanh đá
1
Tính đanh đá
1
Tính đanh đá