shreds
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng rách nátdanh từA state of great damage.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rip to shredsđộng từ | động từ | Xé nát, chỉ còn lại những mảnh vụn |
| tear to shredsđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với tear to pieces |
| rip something to shreds | Xé nát vụn | |
| tear something to shreds | Xé vụn cái gì |
Ví dụ
- rách tơi tả
- .Cô ấy đã xé nát bức thư thành từng mảnh.
- .Con chó của tôi đã xé rách tơi tả chiếc áo sơ mi của tôi.