shredding
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự cắt vụn, sự xé nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of cutting or tearing into shreds.
- Mảnh vụn, mẩu ráchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is cut or torn off; a piece.
- Lối chơi guitar tốc độdanh từkhông đếm được (uncountable)A style of very fast and very complex guitar playing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shreddingDạng gốc (base form)
- shreddingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nerve-shreddingtính từ | tính từ | Hồi hộp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Nó có một số đoạn cắt ngắn hoặc mảnh vụn, gọi là điều ước thì đúng hơn là lời cầu nguyện.
- , , .Phần lớn cơm, thịt gà, mì và thức ăn thừa rơi vào một cỗ máy nghiền lớn ở tầng hầm trung tâm thương mại.
- .Tôi đã cắt cành cây suốt cả buổi chiều và băm nhỏ chúng thành lớp phủ cho khu vườn.