shrapnel
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đạn shrapnel, đạn bi pháodanh từkhông đếm được (uncountable)An anti-personnel artillery shell used in World War I which carries a large number of individual bullets or balls close to the target and then ejects them to allow them to continue along the shell's trajectory and strike the target individually.
- Bi đạn pháo, bi sắtdanh từkhông đếm được (uncountable)The bullets or balls from the aforementioned type of artillery shell.
- Mảnh đạn, mảnh bomdanh từkhông đếm được (uncountable)Any shot, fragments, or debris thrown out by an exploding shell, bomb, or landmine.
- Trái phá, đạn trái phádanh từkhông đếm được (uncountable)Debris.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shrapnelDạng gốc (base form)
- shrapnelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pocket shrapneldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spare change |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiền lẻ
- không đếm được (uncountable)Tiền lẻ, tiền xu lẻLoose change.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Con chó đã ăn bánh mì kẹp của tôi, và có đủ thứ mảnh vụn vãi khắp nơi do nó xé rách túi.
- , / / Tôi đang đứng xếp hàng, nhìn lên tấm bảng / Tự hỏi nên ăn bánh mì kẹp hay khoai tây chiên / Hay số tiền lẻ trong túi sau của tôi có thể mua được gì
- Tom's .Chân trái của Tom có vài vết sẹo do mảnh đạn.