Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shram
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm tê, làm cóng
động từ
To cause to shrink or shrivel with cold; to numb.
Ví dụ
the
shramming
cold
AI
1
Làm tê
1
Làm tê
1
Làm tê