Dịch

shoyu-tai

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hộp đựng nước tương bằng nhựa dùng một lần có hình con cádanh từA single-use plastic soy sauce recipient in the format of a fish.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật醤油鯛shoyu-tai“soy sauce bream”

Ví dụ

  • 1950, – “” – . .
  • , “soy-sauce .” 1954 Teruo , “ .”

AI