Dịch

shorted

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mặc quần ngắntính từkhông so sánh (not comparable)Dressed in shorts.

Cụm từ (phrase)

board-shortedtính từMặc quần đùi

Họ từ (word family)

cùng gốc shorted

Ví dụ

  • ' ; , ; ; hall's , .Những cô gái ngồi trong lòng nhau; những cô gái ngồi trên sàn, như thể trong một bữa tiệc; những cô gái đứng xếp hàng dọc các bức tường; những cô gái năng động ngồi trên xà nhà kiểu Tudor của sảnh, đung đưa đôi chân mặc quần ngắn của mình.

AI