Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
shivoo
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bữa tiệc, lễ kỷ niệm hoặc cuộc tụ họp tương tự
danh từ
A party, celebration or similar gathering.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shivoo
Dạng gốc
(base form)
shivoo
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Bữa tiệc
1
Bữa tiệc
1
Bữa tiệc