Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shinobi-iri
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kỹ thuật ninjutsu để tàng hình và xâm nhập
danh từ
không đếm được
(uncountable)
ninjutsu techniques for stealth and infiltration
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Nhật
忍び入り
“to sneak into?”
Ví dụ
You
had
so
much
success
with
shinobi-iri
—
but
both
your
mind
and
your
body
have
been
severely
strained
lately
.
AI
1
Kỹ thuật ninjutsu để tàng hình và xâm nhập
1
Kỹ thuật ninjutsu để tàng hình và xâm nhập
1
Kỹ thuật ninjutsu để tàng hình và xâm nhập