Dịch

shingling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động che phủ bằng bệnh zonadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of covering with shingles.
  2. Bệnh zona, nói chung; một lớp phủ làm bằng ván lợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Shingles, collectively; a covering made of shingles.
  3. Quá trình loại bỏ scriae và các tạp chất khác bằng cách đập và ép trong quá trình sản xuất sắt rèndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of expelling scoriae and other impurities by hammering and squeezing, in the production of wrought iron.
  4. Việc tăng mật độ lưu trữ của đĩa cứng bằng cách ghi các rãnh chồng lên nhau một phầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The increasing of the storage density of a hard disk by writing tracks that partially overlap.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shinglingDạng gốc (base form)
  2. shinglingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

w-shinglingdanh từTrong xử lý ngôn ngữ tự nhiên, một tập hợp các "ván ghép" duy nhất (các chuỗi tiếp theo của mã thông báo trong tài liệu) có thể được sử dụng để đánh giá mức độ giống nhau của tài liệu

AI