shetland
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhóm đảo ngoài bờ biển phía bắc Xcốtlendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lightweight, loosely twisted wool fabric.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shetlandDạng gốc (base form)
- shetlandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Shetland Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo và khu vực hội đồng của Scotland, gần phía đông bắc của Quần đảo Orkney; phần cực bắc của Scotland và Vương quốc Anh |
| Shetland lacedanh từ | danh từ | Đồ trang trí trang trí dạng hở được làm bằng sợi len để làm khăn choàng, v.v |
| Shetland ponydanh từ | danh từ | Giống ngựa lùn shetland |
| Shetland wooldanh từ | danh từ | Loại vải len mỏng nhưng bền, không nhuộm, được kéo từ lông cừu ở Quần đảo Shetland, dùng để đan những chiếc khăn choàng đẹp, v.v |
| Shetland Islesdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo Shetland |
| South Shetland Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm đảo ở Vòng Nam Cực, nằm ở phía bắc Bán đảo Nam Cực |
| Shetland sheepdogdanh từ | danh từ | Giống chó chăn cừu nhỏ có nguồn gốc từ Quần đảo Shetland |
Ví dụ
- , . , , .Đến Greenland, Iceland và Shetland, hành trình của những con tàu dài hướng về phía tây. Ở Pháp, Ireland và Anh, người Na Uy là vị khách không mời.
- .Quần đảo Shetland là một phần của Vương quốc Anh.