Dịch

shetland

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhóm đảo ngoài bờ biển phía bắc Xcốtlendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lightweight, loosely twisted wool fabric.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shetlandDạng gốc (base form)
  2. shetlandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Shetland Islandsdanh từ riêngQuần đảo và khu vực hội đồng của Scotland, gần phía đông bắc của Quần đảo Orkney; phần cực bắc của Scotland và Vương quốc Anh
Shetland lacedanh từĐồ trang trí trang trí dạng hở được làm bằng sợi len để làm khăn choàng, v.v
Shetland ponydanh từGiống ngựa lùn shetland
Shetland wooldanh từLoại vải len mỏng nhưng bền, không nhuộm, được kéo từ lông cừu ở Quần đảo Shetland, dùng để đan những chiếc khăn choàng đẹp, v.v
Shetland Islesdanh từ riêngQuần đảo Shetland
South Shetland Islandsdanh từ riêngNhóm đảo ở Vòng Nam Cực, nằm ở phía bắc Bán đảo Nam Cực
Shetland sheepdogdanh từGiống chó chăn cừu nhỏ có nguồn gốc từ Quần đảo Shetland

Ví dụ

  • , . , , .Đến Greenland, Iceland và Shetland, hành trình của những con tàu dài hướng về phía tây. Ở Pháp, Ireland và Anh, người Na Uy là vị khách không mời.
  • .Quần đảo Shetland là một phần của Vương quốc Anh.

AI