shen ring
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vòng tròn có một đường tiếp tuyến, được thể hiện bằng chữ tượng hình như một vòng dây cách điệu, tượng trưng cho sự bảo vệ vĩnh cửudanh từA circle with a line at a tangent to it, represented in hieroglyphs as a stylized loop of rope, representing eternal protection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shen ringDạng gốc (base form)
- shen ringsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ai Cập cổšn“shen ring, circuit”
Ví dụ
- , .