Dịch

sheltering

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nơi trú ẩn, chỗ chedanh từA shelter; a structure beneath which one shelters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shelteringDạng gốc (base form)
  2. shelteringsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Chúng tôi tìm thấy con ngựa đang trú tránh thời tiết khắc nghiệt phía sau một cái nhà kho đổ nát.
  • .Cô ấy đang trú mưa dưới một gốc cây ô liu.
  • .Con rết trườn dưới tảng đá che chở.

AI