sheltering
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nơi trú ẩn, chỗ chedanh từA shelter; a structure beneath which one shelters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shelteringDạng gốc (base form)
- shelteringsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chúng tôi tìm thấy con ngựa đang trú tránh thời tiết khắc nghiệt phía sau một cái nhà kho đổ nát.
- .Cô ấy đang trú mưa dưới một gốc cây ô liu.
- .Con rết trườn dưới tảng đá che chở.