shelled
B2tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Có vỏtính từkhông so sánh (not comparable)Having a shell; testaceous.
- Đã bóc vỏtính từkhông so sánh (not comparable)Having had the shell removed.
- Kiệt sức, đuối sứctính từkhông so sánh (not comparable)Unable to keep up in a race, having used up one's reserves of energy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| soft-shelled crabdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với soft-shell crab |
| pitted-shelled turtledanh từ | danh từ | Rùa mũi lợn Australasian (Carettochelys insculpta) |
| Santa Barbara shelled slugdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với slug snail |
| soft-shelled turtle | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc shelledVí dụ
- ?Bạn đã bao giờ bóc vỏ hàu chưa?
- .Chị tôi đã bóc vỏ đậu.
- .Họ đã bóc vỏ tôm.