Dịch

shellac

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sơn cánh kiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A processed secretion of the lac insect, Coccus lacca; used in polishes, varnishes etc.
  2. Trận đòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beating; a thrashing.
  3. Phủ sơn cánh kiếnđộng từngoại động từ (transitive)To coat with shellac.
  4. Đánh nhừ tử, đánh tơi bờiđộng từngoại động từ (transitive)To beat; to thrash.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. shellacNguyên thể (infinitive)
  2. shellacsSố nhiều (plural)
  3. shellacked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shellacking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shellac sthquét sơn ta lên cái gì
  • shellac sbđánh bại ai một cách dễ dàng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đánh bại thảm hại
  1. ngoại động từ (transitive)Đánh bại thảm hại, thắng đậmTo inflict a heavy defeat upon.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

shelllac

  1. dịch sát từ tiếng Pháplaque en écailles

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Nhưng bà nói rằng, lệnh cấm trong thời chiến đối với các bản ghi âm sử dụng sơn cánh kiến và nhựa vinyl đã khiến phiên bản của Walker không được phát hành.
  • 1964 , . .Năm 1964, Goldwater đã vận động tranh cử một cách hăng hái, đối đầu trực diện với chính phủ. Ông ấy đã bị đánh bại thảm hại.
  • , 9-1, , .Trong một trận khác, đội Mets đã bị đánh bại đậm 9-1, với một cú home run lạc trong hiệp thứ chín của Strawberry sau hai lần out, ngăn cản một trận shutout.

AI