she'd
từ viết tắt (contraction)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của she + hadtừ viết tắtContraction of she + had.
- Dạng rút gọn của she + wouldtừ viết tắtContraction of she + would.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| if my aunt had balls, she'd be my unclecụm từ | cụm từ | Sẽ không có kết quả khi suy đoán về các tình huống phản thực tế |
| if my sister had balls, she'd be my brothercụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với if my aunt had balls: cô ấy sẽ là chú của tôi |
| if my grandmother had wheels, she'd be a bikecụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với if my aunt had balls: cô ấy sẽ là chú của tôi |
| if my grandmother had wheels, she'd be a wagoncụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với if my aunt had balls: cô ấy sẽ là chú của tôi |
| she'd'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Cô ấy sẽ có; cô ấy sẽ; cô ấy sẽ làm vậy |
| if my grandmother had balls, she'd be my granddadcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với if my aunt had balls: cô ấy sẽ là chú của tôi |
| if my grandmother had wheels, she'd be a streetcarcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với if my aunt had balls: cô ấy sẽ là chú của tôi |
Ví dụ
- .Bả nói tui là sẽ tới đây.
- .Cậu ấy nói với tôi là cậu ấy đã nói dối.
- .Cô ấy sẽ bị sa thải nếu cô ấy không làm điều đó.