Dịch

shareherding

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cách thức mà một người chăn nuôi chăm sóc gia súc của người khác để đổi lấy phần trăm lợi nhuận hoặc con cáidanh từkhông đếm được (uncountable)The practice by which one herder cares for the livestock of another, in return for a percentage of the profits or offspring.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ( , , , ) ( ).
  • , .

AI