Dịch

sharecropping

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống trong đó người tá điền, đặc biệt là ở miền Nam Hoa Kỳ, canh tác đất để đổi lấy một phần cây trồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The system where a tenant farmer, especially in the southern United States, farms the land in exchange for a portion of the crops.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sharecroppingDạng gốc (base form)
  2. sharecroppingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

digital sharecroppingdanh từHệ thống trong đó tài sản trí tuệ do người dùng tạo ra chỉ được sở hữu và bán bởi một số nền tảng kỹ thuật số

Ví dụ

  • ,

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI