sharecropping
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hệ thống trong đó người tá điền, đặc biệt là ở miền Nam Hoa Kỳ, canh tác đất để đổi lấy một phần cây trồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The system where a tenant farmer, especially in the southern United States, farms the land in exchange for a portion of the crops.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sharecroppingDạng gốc (base form)
- sharecroppingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digital sharecroppingdanh từ | danh từ | Hệ thống trong đó tài sản trí tuệ do người dùng tạo ra chỉ được sở hữu và bán bởi một số nền tảng kỹ thuật số |
Ví dụ
- ,
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha