Dịch

shamed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị hổ thẹn, bẽ mặttính từkhông so sánh (not comparable)That has been shamed.

Ví dụ

  • , , , , .Syed Hassan, thu mình, chỉ trưng ra cái lưng đầy hổ thẹn trước gia đình, bật radio, mân mê các nút bấm như tràng hạt sám hối.
  • .Bạn đã làm tôi bẽ mặt ở nhà ga.
  • Liisa.Thất bại đã làm Liisa bẽ mặt.

AI