sextic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bậc sáu, cấp sáu // phương trình bậc sáu, đường bậc sáutính từkhông so sánh (not comparable)Of the sixth degree or order.
- Phương trình đại số hoặc hàm số bậc sáu, ví dụ: một đa thức bậc 6; một bề mặt đường cong, v.v. mô tả một phương trình hoặc hàm như vậy, đặc biệt là lượng tử bậc sáudanh từAn algebraic equation or function of the sixth degree, e.g. a polynomial of degree 6; a curve surface etc. describing such an equation or function, especially a quantic of the sixth degree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sexticDạng gốc (base form)
- sexticsSố nhiều (plural)