Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
seventyfold
tính từ
(adjective)
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Gấp bảy mươi lần
tính từ
không so sánh
(not comparable)
By a multiple of seventy; by seventy times as much or as many.
2
Theo hệ số bảy mươi
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By a factor of seventy.
Nguồn gốc
(etymology)
seventy
+
-fold
AI
1
Gấp bảy mươi lần
2
Theo hệ số bảy mươi
1
Gấp bảy mươi lần
2
Theo hệ số bảy mươi
1
Gấp bảy mươi lần
2
Theo hệ số bảy mươi