Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
seventy-two
số từ
(numeral)
nguồn
Nghĩa chính
1
Số hồng y ngay sau bảy mươi mốt và trước bảy mươi ba
số từ
The cardinal number immediately following seventy-one and preceding seventy-three.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
72
LXXII
Ví dụ
The
Platonic
Great
Year
,
the
time
it
takes
to
make
a
complete
circuit
through
the
twelve
astrological
signs
,
is
25,920
years
;
¹/₃₆₀
of
that
circle
,
or
one
degree
,
is
seventy-two
.
"
The
reign
of
Louis
XIV
lasted
seventy-two
years
.
Don't
forget
rule
number
seventy-two
.
Xem thêm 3 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
setenta y dos
Bảy mươi hai
AI
1
Số hồng y ngay sau bảy mươi mốt và trước bảy mươi ba
1
Số hồng y ngay sau bảy mươi mốt và trước bảy mươi ba
1
Số hồng y ngay sau bảy mươi mốt và trước bảy mươi ba