Dịch

seventy-four

số từ (numeral)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Số hồng y ngay sau bảy mươi ba và trước bảy mươi lămsố từThe cardinal number immediately following seventy-three and preceding seventy-five.
  2. Tàu chiến có 74 khẩu đại bácdanh từA ship having seventy-four guns.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seventy-fourDạng gốc (base form)
  2. seventy-foursSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

seventy-fourthtính từ, danh từDạng thứ tự của số bảy mươi bốn, mô tả một người hoặc vật ở vị trí số 74 trong một dãy

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • / [...].
  • . , . . . , . . Kahn’s .
  • .

AI