seventy-four
số từ (numeral)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Số hồng y ngay sau bảy mươi ba và trước bảy mươi lămsố từThe cardinal number immediately following seventy-three and preceding seventy-five.
- Tàu chiến có 74 khẩu đại bácdanh từA ship having seventy-four guns.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seventy-fourDạng gốc (base form)
- seventy-foursSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seventy-fourthtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Dạng thứ tự của số bảy mươi bốn, mô tả một người hoặc vật ở vị trí số 74 trong một dãy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / [...].
- . , . . . , . . Kahn’s .
- .