seton
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chỉ xuyêndanh từA few silk threads or horsehairs, or a strip of linen etc., introduced beneath the skin by a knife or needle, so as to induce suppuration; also, the issue so formed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- setonDạng gốc (base form)
- setonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Port Setondanh từ riêng | danh từ riêng | Nửa phía đông của thị trấn Cockenzie và Port Seton, khu vực hội đồng Đông Lothian, Scotland (OS lưới ref NT4075) |
| Cockenzie and Port Setondanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ven biển ở khu vực hội đồng Đông Lothian, Scotland với hai bến cảng, Cockenzie và Port Seton (OS lưới ref NT4075) |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiseton
- từ tiếng Latinh trung đạisētō
Ví dụ
- , , ; .Con vật gầy và cao, có bộ bờm bị sâu ăn, móng guốc thô ráp và móng sắt lỏng lẻo; một dải chỉ xuyên lúc lắc lên xuống ở ngực nó.