Dịch

serotiny

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phát tán hạt giống do tác nhân sinh thái, điển hình là cháydanh từkhông đếm được (uncountable)seed dispersal as a result of an ecological trigger, typically fire
  2. Tính chất huyết thanh, cần sức nóng của ngọn lửa cháy rừng mới mở ra đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being serotinous, requiring the heat of a wildfire to open.

AI